聯名

lián míng liên danh

Hán Việt: liên danh · Pinyin: lián míng

Tổng quan

đồng (ký tên, tuyên bố, tài trợ)

Cấu tạo: (liên) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng (ký tên, tuyên bố, tài trợ)
  • Cihui liên danh liên danh ☆Nhiều người cùng ra ứng cử, tên tuổi ở chung một lá phiếu, để khi cử tri lựa chọn thì lựa chọn từng lá phiếu của từng nhóm một.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同簽名連署。如:「聯名提案」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由若干人或若干团体共同具名:~发起|~写信。

Eng

  • CC-CEDICT jointly (signed, declared, sponsored)
  • Cihui jointly (signed, declared, sponsored)