聖像

shèng xiàng thánh tượng

Hán Việt: thánh tượng · Pinyin: shèng xiàng

Tổng quan

biểu tượng | mang tính biểu tượng | hình ảnh tôn giáo | nhân vật (như Khổng Tử, Đức Phật, Chúa Giêsu, Đức Trinh Nữ Maria v.v.) | LT:張|张

Cấu tạo: (thánh) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu tượng | mang tính biểu tượng | hình ảnh tôn giáo | nhân vật (như Khổng Tử, Đức Phật, Chúa Giêsu, Đức Trinh Nữ Maria v.v.) | LT:張|张

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神明、天主的雕像或畫像。如:「教堂內四周牆壁上掛著幾幅耶穌基督的聖像。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特指孔子的画像; 尊称皇帝的像; 指各种宗教或民间所崇奉的画像和偶像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特指孔子的画像。 2.尊称皇帝的像。 3.指各种宗教或民间所崇奉的画像和偶像。

Eng

  • CC-CEDICT (old) image of Confucius|holy image (of Buddha or Jesus Christ etc)
  • Cihui (old) image of Confucius; holy image (of Buddha or Jesus Christ etc)

ja

  • JMdict sacred image|icon