聖品
thánh phẩm
Hán Việt: thánh phẩm · Pinyin: shèng pǐn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同類物品中最好、最有功效的。如:「美容聖品」、「養顏聖品」。
Eng
- Cihui 聖品 shèngpǐn* n. 1. a work with a religious motif 2. masterpiece of art/etc. M:²jiàn