聖心
thánh tâm
Hán Việt: thánh tâm · Pinyin: shèng xīn
Tổng quan
Thánh Tâm (Cơ Đốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui Thánh Tâm (Cơ Đốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.德智完備的仁心。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「勿妄遷徙,惟留聖心。」 2.天子的美意。《文選.謝靈運.九日從宋公戲馬臺集送孔令詩》:「良辰感聖心,雲旗興暮節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圣人的心怀。亦专用于孔子; 帝王的心意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.圣人的心怀。亦专用于孔子。 2.帝王的心意。
Eng
- CC-CEDICT Sacred Heart (Christian)
- Cihui Sacred Heart (Christian)
ja
- JMdict Sacred Heart