聖明

shèng míng thánh minh

Hán Việt: thánh minh · Pinyin: shèng míng

Tổng quan

thánh minh | bậc quân chủ lỗi lạc (lời khen tặng dành cho người cai trị)

Cấu tạo: (thánh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thánh minh | bậc quân chủ lỗi lạc (lời khen tặng dành cho người cai trị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.德慧術智超越凡人之士。古代多為臣子頌揚君主的話。《文選.李康.運命論》:「聖明之君,必有忠賢之臣。」後亦用來稱讚奉承他人。《紅樓夢》第五一回:「誰似奶奶這樣聖明,在上體貼太太,在下又疼顧下人。」 2.天子。元.薩都刺〈敕賜恩榮宴〉詩:「小臣涓滴皆君澤,惟有丹心答聖明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睿圣英明。封建时代常用为称颂帝王之辞,因也用作帝王的代称吾皇圣明|方今圣明在上,旁搜俊贤。

Eng

  • CC-CEDICT enlightened sage|brilliant master (flattering words applied to ruler)
  • Cihui enlightened sage; brilliant master (flattering words applied to ruler)