聖果

shèng guǒ thánh quả

Hán Việt: thánh quả · Pinyin: shèng guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (thánh) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thánh quả (術語)菩提涅槃也,是依聖道所得,故曰聖果,此果為真正,故曰聖果。楞嚴經一曰:「雖得多聞,不成聖果。」淨住子曰:三乘聖果。十地功德。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)指證得阿羅漢的境界。《大集法門經.卷上》:「諸苾蒭,汝今當知,我等諸聲聞大眾,皆是離塵清淨心者,現證諸法,善能了知諸出離道要,各各已得所證聖果。」(2)指證得見道位以上的境界。《大般若波羅蜜多經》卷四七一:「有聖道,有修聖道,由斯得有聖果差別。」

Eng

  • Cihui 聖果 hèngguǒ n. <Budd.> satisfactory result achieved by practicing doctrine