聖母升天節

shèng mǔ shēng tiān jiéthánh mẫu thăng thiên tiết

Hán Việt: thánh mẫu thăng thiên tiết · Pinyin: shèng mǔ shēng tiān jié

Tổng quan

Lễ Đức Mẹ Lên Trời (lễ Kitô giáo vào ngày 15 tháng 8)

Cấu tạo: 聖 (thánh) + 母 (mẫu) + 升 (thăng) + 天 (thiên) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lễ Đức Mẹ Lên Trời

Eng

  • Cihui Assumption of the Virgin Mary (Christian festival on 15th August)

Đức

  • Handedict Mariä Himmelfahrt (S, Rel)

Từ liên quan

Gần nghĩa

聖母瑪利亞 · 圣母崇拜 · 聖母教堂 · 聖母聖心會 · 圣母玛丽亚 · 圣母神皇 · 聖母神皇