聖瓶

thánh bình

Hán Việt: thánh bình

Tổng quan

bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã), (số nhiều) bóng

Cấu tạo: (thánh) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã), (số nhiều) bóng