聖神

shèng shén thánh thần

Hán Việt: thánh thần · Pinyin: shèng shén

Tổng quan

thuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế | thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa | thuật ngữ chỉ Thiên Chúa trong Thái Bình Thiên Quốc 太平天國|太平天国 | Chúa Thánh Thần (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)

Cấu tạo: (thánh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế | thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa | thuật ngữ chỉ Thiên Chúa trong Thái Bình Thiên Quốc 太平天國|太平天国 | Chúa Thánh Thần (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代称颂帝王之词。亦借指皇帝; 泛称古代的圣人; 太平天国称上帝为"圣神"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代称颂帝王之词。亦借指皇帝。 2.泛称古代的圣人。 3.太平天国称上帝为"圣神"。

Eng

  • CC-CEDICT feudal term of praise for ruler, king or emperor|general term for saint in former times|term for God during the Taiping Heavenly Kingdom 太平天國|太平天国|Holy Spirit (in Christian Trinity)
  • Cihui feudal term of praise for ruler, king or emperor; general term for saint in former times; term for God during the Taiping Heavenly Kingdom 太平天國|太平天国; Holy Spirit (in Christian Trinity)