聖訓

shèng xùn thánh huấn

Hán Việt: thánh huấn · Pinyin: shèng xùn

Tổng quan

lời dạy của bậc thánh | chỉ dụ hoàng gia

Cấu tạo: (thánh) + (huấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời dạy của bậc thánh | chỉ dụ hoàng gia

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圣人的教导。指儒家相传的训谕; 帝王的训谕﹑诏令; 阿拉伯文的意译﹐原意为传闻﹑传述◇专指对穆罕默德言行的传述--"穆罕默德言行录"。在中国﹐圣训也称"圣训经"﹑"至圣宝训"﹑"至圣宝谕"﹑"圣谕"等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圣人的教导。指儒家相传的训谕。 2.帝王的训谕﹑诏令。 3.阿拉伯文的意译﹐原意为传闻﹑传述◇专指对穆罕默德言行的传述--"穆罕默德言行录"。在中国﹐圣训也称"圣训经"﹑"至圣宝训"﹑"至圣宝谕"﹑"圣谕"等。

Eng

  • CC-CEDICT sage's instructions|imperial edict
  • Cihui sage's instructions; imperial edict