聖賢

shèng xián thánh hiền

Hán Việt: thánh hiền · Pinyin: shèng xián

Tổng quan

bậc thánh hiền | người thông thái và thánh thiện | vị quân chủ đức hạnh | lạt ma Phật giáo | rượu

Cấu tạo: (thánh) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thánh hiền | người thông thái và thánh thiện | vị quân chủ đức hạnh | lạt ma Phật giáo | rượu
  • Cihui thánh hiền thánh hiền ☆Người có tài đức vượt hẳn người thường. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: »Đạo thánh hiền xưa luống chốc mòng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聖人與賢人。南朝宋.顏延之〈北使洛〉詩:「在昔輟期運,經始闊聖賢。」《三國演義》第八六回:「古今興廢,聖賢經傳,無所不覽。」 2.神佛。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「數了羅漢,參了菩薩,拜了聖賢。」《初刻拍案驚奇》卷七:「壇中有一重菩薩,外有一重金甲神人,又外有一重金剛圍著,聖賢比肩,環繞甚嚴。」也作「賢聖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圣人和贤人的合称。亦泛称道德才智杰出者; 圣君和贤臣的合称; 泛称神﹑仙﹑佛﹑菩萨等; 清酒与浊酒的并称。亦泛指酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圣人和贤人的合称。亦泛称道德才智杰出者。 2.圣君和贤臣的合称。 3.泛称神﹑仙﹑佛﹑菩萨等。 4.清酒与浊酒的并称。亦泛指酒。

Eng

  • CC-CEDICT a sage|wise and holy man|virtuous ruler|Buddhist lama|wine
  • Cihui a sage; wise and holy man; virtuous ruler; Buddhist lama; wine

ja

  • JMdict saints and sages

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凡愚