聘召

pìn zhào sính triệu

Hán Việt: sính triệu · Pinyin: pìn zhào

Tổng quan

Cấu tạo: (sính) + (triệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用禮物招請賢能。《新唐書.卷四七.百官志二》:「慰問、聘召,則蒞封題。」宋.范仲淹〈上執政書〉:「至于喦冗草澤之士,或節義敦篤,或文學高古,宜崇聘召之禮,以厚澆競之風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以礼征召贤能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以礼征召贤能。

Eng

  • Cihui 聘召 ìnzhào v. engage sb. for a position (usu. with presents)