聘君

pìn jūn sính quân

Hán Việt: sính quân · Pinyin: pìn jūn

Tổng quan

gười có tài đức, được triều đình đem lễ vật tới mời ra giúp nước. sính quân sính quân ☆Người có tài đức, được triều đình đem lễ vật tới mời ra giúp nước.

Cấu tạo: (sính) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có tài đức, được triều đình đem lễ vật tới mời ra giúp nước. sính quân sính quân ☆Người có tài đức, được triều đình đem lễ vật tới mời ra giúp nước.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹征君。聘士的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹征君。聘士的尊称。

Eng

  • Cihui 聘君 ìnjūn n. a capable scholar recruited by the imperial court for public service