聘君

pìn jūnsính quân

Hán Việt: sính quân · Pinyin: pìn jūn

Tổng quan

Người có tài đức, được triều đình đem lễ vật tới mời ra giúp nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹征君。聘士的尊称。

Cấu tạo: 聘 (sính) + 君 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học giả được mời
  • Biên soạn a capable scholar recruited by the imperial court for public service

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹征君。聘士的尊称。

Eng

  • Cihui 聘君 ìnjūn n. a capable scholar recruited by the imperial court for public service

Từ liên quan

Gần nghĩa

君主 · 君位 · 君子 · 君山 · 君悦 · 君持 · 君权 · 君民