聘命

pìn mìngsính mệnh

Hán Việt: sính mệnh · Pinyin: pìn mìng

Tổng quan

Tờ giấy giao ước làm giữa nhà trai và nhà gái trong đám hỏi, để sau này không bên nào thay đổi việc nhân duyên được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指皇帝任用官吏的命令。

Cấu tạo: 聘 (sính) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy giao ước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指皇帝任用官吏的命令。

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦