聘命

pìn mìng sính mệnh

Hán Việt: sính mệnh · Pinyin: pìn mìng

Tổng quan

ờ giấy giao ước làm giữa nhà trai và nhà gái trong đám hỏi, để sau này không bên nào thay đổi việc nhân duyên được. sính mệnh sính mệnh ☆Tờ giấy giao ước làm giữa nhà trai và nhà gái trong đám hỏi, để sau này không bên nào thay đổi việc nhân duyên được.

Cấu tạo: (sính) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ giấy giao ước làm giữa nhà trai và nhà gái trong đám hỏi, để sau này không bên nào thay đổi việc nhân duyên được. sính mệnh sính mệnh ☆Tờ giấy giao ước làm giữa nhà trai và nhà gái trong đám hỏi, để sau này không bên nào thay đổi việc nhân duyên được.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指皇帝任用官吏的命令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指皇帝任用官吏的命令。