聘射

pìn shè sính xạ

Hán Việt: sính xạ · Pinyin: pìn shè

Tổng quan

Cấu tạo: (sính) + (xạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代诸侯间遣使通问修好﹐持弓矢行射礼以扬威武﹐谓之"聘射"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代诸侯间遣使通问修好﹐持弓矢行射礼以扬威武﹐谓之"聘射"。