聘用

pìn yòngsính dụng

Hán Việt: sính dụng · Pinyin: pìn yòng

Tổng quan

Đem lễ vật mời người hiền tài ra đề dùng vào việc nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐卢纶《送李校书赴东川幕》诗"男儿须聘用﹐莫信笔堪耕。"谓以礼召用。今多指聘请任用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聘請任用。唐.盧綸〈送李校書赴東川幕〉詩:「男兒須聘用,莫信筆堪耕。」也作「聘任」。

Cấu tạo: 聘 (sính) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuê
  • VietPhrases dùng
  • Tần suất từ Đem lễ vật mời người hiền tài ra đề dùng vào việc nước.; em lễ vật mời người hiền tài ra đề dùng vào việc nước.; tuyển dụng , thuê; sính dụng: mướn/dùng; sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn, sự hứa gặp, sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ, công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...), (kỹ thuật) sự gài (số...), (quân sự) sự giao chiến; cuộc đánh nhau; dùng
  • Biên soạn v. appoint and employ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聘請任用。唐.盧綸〈送李校書赴東川幕〉詩:「男兒須聘用,莫信筆堪耕。」也作「聘任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐卢纶《送李校书赴东川幕》诗"男儿须聘用﹐莫信笔堪耕。"谓以礼召用。今多指聘请任用。

Eng

  • Cihui to employ; to hire
  • Tần suất từ v. appoint and employ

Đức

  • Handedict einsetzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

用上 · 用事 · 用于 · 用人 · 用以 · 用作 · 用使 · 用光