聘用
sính dụng
Hán Việt: sính dụng · Pinyin: pìn yòng
Tổng quan
tuyển dụng | thuê em lễ vật mời người hiền tài ra đề dùng vào việc nước. sính dụng sính dụng ☆Đem lễ vật mời người hiền tài ra đề dùng vào việc nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển dụng | thuê em lễ vật mời người hiền tài ra đề dùng vào việc nước. sính dụng sính dụng ☆Đem lễ vật mời người hiền tài ra đề dùng vào việc nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聘請任用。唐.盧綸〈送李校書赴東川幕〉詩:「男兒須聘用,莫信筆堪耕。」也作「聘任」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐卢纶《送李校书赴东川幕》诗"男儿须聘用﹐莫信笔堪耕。"谓以礼召用。今多指聘请任用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐卢纶《送李校书赴东川幕》诗"男儿须聘用﹐莫信笔堪耕。"谓以礼召用。今多指聘请任用。
Eng
- CC-CEDICT to employ|to hire
- Cihui to employ; to hire