聘禮

pìn lǐ sính lễ

Hán Việt: sính lễ · Pinyin: pìn lǐ

Tổng quan

quà đính hôn

Cấu tạo: (sính) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà đính hôn
  • Cihui sính lễ sính lễ ☆Việc tổ chức đám hỏi — Vật đem tới nhà gái trong đám hỏi — Vật đem tới nhà người hiền tài để mời ra giúp nước — Tặng vật dùng vào việc thăm viếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代諸侯間互相聘問之禮。《儀禮.聘禮》:「聘禮,君與卿圖事。」《禮記.聘義》:「聘禮,上公七介,侯伯五介,子男三介,所以明貴賤也。」 2.定親的禮物。《初刻拍案驚奇》卷二:「朝奉拿出聘禮,娶下了,就在此間成了親。」《儒林外史》第一○回:「呈上回書並白銀五百兩,以為聘禮之用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聘请别人时表示敬意的礼物聘礼优渥; 男家送给女家的订婚礼你既已接受了他家的聘礼,如何又要反悔?
  • Tân Hoa Tự Điển ①聘请别人时表示敬意的礼物聘礼优渥。②男家送给女家的订婚礼你既已接受了他家的聘礼,如何又要反悔?

Eng

  • CC-CEDICT betrothal gift
  • Cihui betrothal gift