聘金
sính kim
Hán Việt: sính kim · Pinyin: pìn jīn
Tổng quan
tiền sính lễ (đưa cho gia đình cô dâu) ố tiền mà nhà trai nộp cho nhà gái trong lễ hỏi. sính kim sính kim ☆Số tiền mà nhà trai nộp cho nhà gái trong lễ hỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền sính lễ (đưa cho gia đình cô dâu) ố tiền mà nhà trai nộp cho nhà gái trong lễ hỏi. sính kim sính kim ☆Số tiền mà nhà trai nộp cho nhà gái trong lễ hỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訂婚時男方贈予女方的金錢。《初刻拍案驚奇》卷一○:「前日聘金原是五十兩,若肯加倍賠還,就退了婚也得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 订婚行聘的财礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.订婚行聘的财礼。
Eng
- CC-CEDICT betrothal money (given to the bride's family)
- Cihui betrothal money (given to the bride's family)