聚居

jù jū tụ cư

Hán Việt: tụ cư · Pinyin: jù jū

Tổng quan

sinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc) | tập trung sinh sống

Cấu tạo: (tụ) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc) | tập trung sinh sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群居一處。《戰國策.齊策三》:「夫鳥同翼者而聚居,獸同足者而俱行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中地居住在某一区域少数民族~的地方。

Eng

  • CC-CEDICT to inhabit a region (esp. ethnic group)|to congregate
  • Cihui to inhabit a region (esp. ethnic group); to congregate