聚散

jù sàn tụ tán

Hán Việt: tụ tán · Pinyin: jù sàn

Tổng quan

tụ họp và tán ra | tập hợp và phân tán

Cấu tạo: (tụ) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ họp và tán ra | tập hợp và phân tán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚合與離散。《莊子.則陽》:「緩急相摩,聚散以成。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「人生寄身于太虛之中,其間榮悴悲歡,得失聚散,彼死此生,變形換殼,如夢一場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会聚与分散; 使离散之人再聚; 指离散。有聚少离多意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.会聚与分散。 2.使离散之人再聚。 3.指离散。有聚少离多意。

Eng

  • CC-CEDICT coming together and separating|aggregation and dissipation
  • Cihui coming together and separating; aggregation and dissipation

ja

  • JMdict collection and distribution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

离合