聚斂
tụ liễm
Hán Việt: tụ liễm · Pinyin: jù liǎn
Tổng quan
tích lũy | tập hợp | tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực | (khoa học) hội tụ
Nghĩa
Việt
- Cihui tích lũy | tập hợp | tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực | (khoa học) hội tụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.收集。《周禮.天官.大宰》:「八曰臣妾聚斂疏材。」《墨子.天志中》:「聚斂天下之美名而加之焉,曰此仁也義也。」 2.搜刮民財。《禮記.大學》:「與其有聚斂之臣,寧有盜臣。」《五代史平話.周史.卷上》:「道經洛陽,見西京留守王守恩貪鄙聚斂,刻剝百姓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用重税等搜刮(民财);收集(物品):~衣被食物帮助灾民。
Eng
- CC-CEDICT to accumulate|to gather|to amass wealth by heavy taxation or other unscrupulous means|(science) convergent
- Cihui to accumulate; to gather; to amass wealth by heavy taxation or other unscrupulous means; (science) convergent
ja
- JMdict (levying of a) heavy taxation