聚晤
tụ ngộ
Hán Việt: tụ ngộ · Pinyin: jù wù
Tổng quan
gặp gỡ (nhóm xã hội)
1.犹会晤。
聚首、會晤。如:「兩國元首將擇期聚晤,商討彼此的合作關係。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tụ họp
- Tần suất từ gặp gỡ (nhóm xã hội)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚首、會晤。如:「兩國元首將擇期聚晤,商討彼此的合作關係。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹会晤。
Eng
- Cihui to meet (as a social group)
- Tần suất từ to meet (as a social group)