聚眾

jù zhòngtụ chúng

Hán Việt: tụ chúng · Pinyin: jù zhòng

Tổng quan

tập hợp đám đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

纠集一伙人~闹事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚集眾人。《莊子.盜跖》:「聚眾率兵,此下德也。」《孫子.軍爭》:「合軍聚眾,交和而舍,莫難於軍爭。」

Cấu tạo: 聚 (tụ) + 眾 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung
  • Tần suất từ tập hợp đám đông , tập trung
  • Biên soạn assemble a crowd; gather a mob

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集眾人。《莊子.盜跖》:「聚眾率兵,此下德也。」《孫子.軍爭》:「合軍聚眾,交和而舍,莫難於軍爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纠集一伙人~闹事。

Eng

  • Cihui to gather a crowd; to muster
  • Tần suất từ v.o. assemble a crowd; gather a mob

Từ liên quan

Gần nghĩa

眾人 · 众位 · 眾包 · 眾多 · 众女 · 衆寡 · 眾怒 · 眾數