聚落
tụ lạc
Hán Việt: tụ lạc · Pinyin: jù luò
Tổng quan
khu định cư | nơi ở | thị trấn | làng
Nghĩa
Việt
- Cihui khu định cư | nơi ở | thị trấn | làng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 村落。《漢書.卷二九.溝洫志》:「或久無害,稍築室宅,遂成聚落。」《後漢書.卷八六.南蠻西南夷傳.贊曰》:「參差聚落,紆餘岐道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人聚居的地方;村落:原始~。
Eng
- CC-CEDICT settlement|dwelling place|town|village
- Cihui settlement; dwelling place; town; village