聚螢

jù yíng tụ huỳnh

Hán Việt: tụ huỳnh · Pinyin: jù yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (tụ) + (huỳnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on đom đóm lại, lấy ánh sáng mà đọc sách, chỉ sự cố gắng học tập. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: »Cần nghiệp nho khí tạc bích tụ huỳnh, thuở trước chàng Khuông chàng Vũ«. tụ huỳnh tụ huỳnh ☆Con đom đóm lại, lấy ánh sáng mà đọc sách, chỉ sự cố gắng học tập. Hàn nho phon…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把許多螢火蟲聚集在一起,借著螢火的亮光讀書。參見「囊螢」條。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「古人勤學,有握錐投斧,照雪聚螢。」