聚餐
tụ xan
Hán Việt: tụ xan · Pinyin: jù cān
Tổng quan
bữa ăn chung | bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa ăn chung | bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚在一起吃飯聯歡。如:「下週班上將為七月出生的人舉行生日聚餐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了庆祝或联欢大家在一起吃饭。
Eng
- CC-CEDICT communal meal|formal dinner of club or group
- Cihui communal meal; formal dinner of club or group