聚齊
tụ tề
Hán Việt: tụ tề · Pinyin: jù qí
Tổng quan
tụ họp cùng nhau | tập hợp (một nhóm người) tập hợp đông đủ; đến đủ (tại địa điểm hẹn trước)。(在約定地點)集合。 參觀的人八時在展覽館對面聚齊。 những người đi tham quan tập hợp đông đủ ở trước cửa nhà triển lãm lúc 8 giờ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tụ họp cùng nhau | tập hợp (một nhóm người) tập hợp đông đủ; đến đủ (tại địa điểm hẹn trước)。(在約定地點)集合。 參觀的人八時在展覽館對面聚齊。 những người đi tham quan tập hợp đông đủ ở trước cửa nhà triển lãm lúc 8 giờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全體都聚集。如:「等所有人員聚齊後,就可以出發了。」也作「會齊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (在约定地点)集合参观的人八时在展览馆门口~。
Eng
- CC-CEDICT to meet together|to assemble (of a group of people)
- Cihui to meet together; to assemble (of a group of people)