闻即信

văn tức tín

Hán Việt: văn tức tín

Tổng quan

văn tức tín (術語)謂聞之即信也。不信,則雖聞而如不聞。經曰「聞其名號」者,非聞於耳,聞於心之意也。☸

Cấu tạo: (văn) + (tức) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn tức tín (術語)謂聞之即信也。不信,則雖聞而如不聞。經曰「聞其名號」者,非聞於耳,聞於心之意也。☸