聞問

văn vấn

Hán Việt: văn vấn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

好名聲。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「上問所欲,對願為會稽太守。於是拜為會稽太守。數年,不聞問。」

Cấu tạo: 聞 (văn) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh tiếng
  • Biên soạn communications between two persons

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通音信。《新唐書.卷一三八.李抱玉傳》:「帝蒼卒狩奉天,聞問,諸將皆哭。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 好名聲。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「上問所欲,對願為會稽太守。於是拜為會稽太守。數年,不聞問。」

Eng

  • Cihui 聞問 énwèn n. communications between two persons

Từ liên quan

Gần nghĩa

問世 · 問卜 · 問卦 · 問取 · 問名 · 問字 · 問安 · 問官