聞問

văn vấn

Hán Việt: văn vấn

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏi tin tức. văn vấn văn vấn ☆Hỏi tin tức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通音信。《新唐書.卷一三八.李抱玉傳》:「帝蒼卒狩奉天,聞問,諸將皆哭。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 好名聲。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「上問所欲,對願為會稽太守。於是拜為會稽太守。數年,不聞問。」

Eng

  • Cihui 聞問 énwèn n. communications between two persons