聞望 văn vọng Hán Việt: văn vọng Tổng quan Cấu tạo: 聞 (văn) + 望 (vọng)Hán Việtvăn vọngCấu tạo聞 + 望 · văn + vọng nghĩa thành phần: văn + vọng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 名譽與聲望。《抱朴子.外篇.百里》:「或父兄貴重,而子弟以聞望見選;或高人屬託,而凡品以無能見敘。」唐.白居易〈與顏証詔〉:「公勤夙著,聞望日彰。」EngCihui 聞望 wénwàng n. fame; reputation