聯動

lián dòngliên động

Hán Việt: liên động · Pinyin: lián dòng

Tổng quan

(các bộ phận của máy móc) chuyển động cùng nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

若干个相关联的事物,一个运动或变化时,其他的也跟着运动或变化:这种空调降价可能产生~效应。

Cấu tạo: 聯 (liên) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động phối hợp
  • Cihui được liên kết
  • Cihui liên động
  • Tần suất từ ghép đôi; ghép bộ sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 若干个相关联的事物,一个运动或变化时,其他的也跟着运动或变化:这种空调降价可能产生~效应。

Eng

  • Cihui (of the parts of a machine) to move together/to act in coordination; to be coupled/linkage
  • Tần suất từ (of the parts of a machine) to move together/to act in coordination; to be coupled/linkage

Đức

  • Handedict Gestänge

Từ liên quan

Gần nghĩa

動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵 · 动凶