聯句

lián jù liên cú

Hán Việt: liên cú · Pinyin: lián jù

Tổng quan

liên cú

Cấu tạo: (liên) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên cú
  • Cihui ài thơ do mỗi người làm một câu, nối tiếp nhau mà thành. liên cú liên cú ☆Bài thơ do mỗi người làm một câu, nối tiếp nhau mà thành. liên cú (một trong những hình thức làm thơ thời xưa, gồm hai hay nhiều người, mỗi người làm một câu rồi ghép thành bài thơ)。舊時做詩的一種方式, 兩人或多人各做一句或兩句,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩人各作一句詩,輪流分吟,聯合而成的集體創作形式。相傳起於漢武帝柏梁臺詩。也作「連句」。

Eng

  • Cihui 聯句 liánjù* n. 1. poems made by participants chanting alternate lines 2. parallel phrases; couplet