聯唱

lián chàngliên xướng

Hán Việt: liên xướng · Pinyin: lián chàng

Tổng quan

liên xướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

两个以上的人连接着演唱或一个人、一个合唱队连着演唱两个以上的歌、曲牌等:诗歌~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指將許多歌曲各節錄一段,串聯起來,由幾位歌手輪流接唱。

Cấu tạo: 聯 (liên) + 唱 (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hát liên khúc
  • Biên soạn 聯唱 iánchàng v. sing together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指將許多歌曲各節錄一段,串聯起來,由幾位歌手輪流接唱。

Eng

  • Cihui 聯唱 iánchàng v. sing together

Từ liên quan

Gần nghĩa

唱K · 唱儿 · 唱功 · 唱名 · 唱和 · 唱商 · 唱喏 · 唱頭