聯席
liên tịch
Hán Việt: liên tịch
Tổng quan
liên tịch
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tịch
- Cihui liên tịch。在同一張桌子上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩個或兩個以上的獨立團體,聯合討論同一問題或議案。如:「立法院相關委員會將聯席討論此一議案。」
Eng
- Cihui 聯席 iánxí v.o. meet jointly