聯手

lián shǒu liên thủ

Hán Việt: liên thủ · Pinyin: lián shǒu

Tổng quan

nghĩa đen: nắm tay nhau | hợp tác cùng nhau

Cấu tạo: (liên) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nắm tay nhau | hợp tác cùng nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同合作。如:「我們應該聯手克服這個難關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 联合;共同十多位科学家~进行实地调查ㄧ这部电视剧由两家电视台~摄制。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to join hands|to act together
  • Cihui lit. to join hands; to act together