聯翩
liên phiên
Hán Việt: liên phiên · Pinyin: lián piān
Tổng quan
(văn học) đến dồn dập | hết đợt này đến đợt khác
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) đến dồn dập | hết đợt này đến đợt khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容接連不斷。南朝宋.謝靈運〈阮瑀〉詩:「金羈相馳逐,聯翩何窮已?」唐.杜甫〈贈左僕射鄭國公嚴公武〉詩:「聯翩收二京,西郊牛酒再。」宋.辛棄疾〈菩薩蠻.青山欲共高人語〉詞:「青山欲共高人語,聯翩萬馬來無數。」 2.鳥飛的樣子。如:「眾鳥聯翩舞春風。」唐.張鷟《遊仙窟》:「雙燕子,聯翩幾萬迴。強知人是客,方便惱他來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟飞的样子。形容连续不断浮想~ㄧ~而至。也作连翩。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to come in quick succession|wave after wave
- Cihui (literary) to come in quick succession; wave after wave