聯號

lián hàoliên hào

Hán Việt: liên hào · Pinyin: lián hào

Tổng quan

biến thể của 連號

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指考试前应试者买通编号的人﹐把自己和帮手的号码编在一起以便作弊。 2.旧称联营的商店﹑商行。 3.票证之类号码相联的﹐亦称"联号"。

Cấu tạo: 聯 (liên) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 连号
  • Tần suất từ biến thể của 連號, 连号[lián hào]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指考试前应试者买通编号的人﹐把自己和帮手的号码编在一起以便作弊。 2.旧称联营的商店﹑商行。 3.票证之类号码相联的﹐亦称"联号"。

Eng

  • Cihui variant of 連號; 连号
  • Tần suất từ variant of 連號, 连号[lian2 hao4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

號喪 · 號令 · 號兵 · 號叫 · 號召 · 號咷 · 號哭 · 號啕