聯鎖
liên tỏa
Hán Việt: liên tỏa · Pinyin: lián suǒ
Tổng quan
sự cài vào nhau, (kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy), (điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng), cài vào nhau, khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy), (ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cài vào nhau, (kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy), (điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng), cài vào nhau, khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy), (ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種戒具。用於外役作業時,圍鎖於人犯腰間,並互相聯結,以防脫逃。依司法行政核定之監所戒具標準表,其質料為鐵,長度為五公尺,重量為三公斤。