聯鑣

lián biāoliên tiêu

Hán Việt: liên tiêu · Pinyin: lián biāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹联鞭。 2.喻相等或同进。

Cấu tạo: 聯 (liên) + 鑣 (tiêu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiêu(镳): Hàm thiếc ngựa, tức bộ phận bịt hai bên mắt con ngựa chừa mõm ra, chỉ cho việc cỡi ngựa
  • Nguồn khác ĐHTMVK ghi: 司馬溫公適至,問: ‘相公何往? ’鄭公(指富弼)曰: ‘接招提颙禪師。’溫公曰: ‘某亦同去。’聯鑣出郭,候於郵亭久之。 Tư Mã Ôn Công vừa đến, hỏi: Tướng công đi đâu? Trịnh Công (chỉ Phú Bật) đáp: Đi đón thiền sư Ngung ở chùa Chiêu Đề
  • Nguồn khác Ôn Công đáp: Cho tôi đi cùng
  • Nguồn khác Rồi cùng cỡi ngựa ra thành, sau đó dừng ở Trạm dịch một thời gian dài

Từ liên quan

Gần nghĩa

聯產 · 联会 · 聯俄 · 聯保 · 聯軍 · 聯動 · 联句 · 聯號