聯鑣

lián biāo liên tiêu

Hán Việt: liên tiêu · Pinyin: lián biāo

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIÊN TIÊU Cùng cỡi mà đi. Tiêu(镳): Hàm thiếc ngựa, tức bộ phận bịt hai bên mắt con ngựa chừa mõm ra, chỉ cho việc cỡi ngựa. ĐHTMVK ghi: 司馬溫公適至,問: ‘相公何往? ’鄭公(指富弼)曰: ‘接招提颙禪師。’溫公曰: ‘某亦同去。’聯鑣出郭,候於郵亭久之。 Tư Mã Ôn Công vừa đến, hỏi: Tướng công đi đâu? Trịnh Công (chỉ Phú Bật) đáp: Đi đó…