biāo tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: biāo

Tổng quan

khẩu thiệt (của dây cương) biến thể của 鏢 镖[biao1]

聯鑣 · 鑣客 · 鑣宮 · 鑣局 · 鑣旗 · 鑣殺 · 鑣轡 · 鑣鑣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngbiu1
Mân Nampiau1
Nhật BảnKUTSUWA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổpieu
Baxter-Sagartp(r)jaw
Hán ngữ Thượng cổp(r)jaw
Phản thiết悲嬌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hàm thiết ngựa. Cái tiêu, một thứ đồ binh dùng để lao người, những kẻ bảo hộ khách qua đường thường dùng tiêu nên gọi là {tiêu khách} [鑣客]. Nay thông dụng như chữ {tiêu} [標] hay chữ {tiêu} [鏢].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬口中所含的鐵環。《說文解字.金部》:「鑣,馬銜也。」《楚辭.劉向.九歎.離世》:「斷鑣銜以馳騖兮,暮去次而敢止。」《文選.傅毅.舞賦》:「龍驤橫舉,揚鑣飛沫;馬材不同,各相傾奪。」 2.馬、坐騎。唐.李嶠〈侍宴長寧公主東莊應制〉詩:「承恩咸已醉,戀賞未還鑣。」明.陸世廉《西臺記》第四齣:「你還記得患難相從有謝翶,今日裡天上人間不共鑣。」 3.舊時一種用來投擲的金屬暗器。通「鏢」。如:「飛鑣」、「毒鑣」、「子母鑣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鑣diào ⒈〔句~〕古乐器,形似铎铃,以木槌敲击,祭祀和宴乐时用。

Eng

  • CC-CEDICT bit (of a bridle)|variant of 鏢|镖[biao1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】補嬌切【集韻】【韻會】悲嬌切,𠀤音瀌。【說文】馬銜也。【正韻】一名扇汗,一名排沫。【爾雅·釋器】鑣謂之钀。【註】馬勒旁鐵。【釋名】鑣,苞也。所以在旁苞斂其口也。【曹植·應詔詩】𤣥駟藹藹,揚鑣漂沫。 又【博雅】鑣鑣,盛也。【詩·衞風】朱幩鑣鑣。【傳】鑣鑣,盛貌。 又【韻補】叶必幽切,音彪。【韓愈·祭穆員外文】草生之春,鳥鳴之朝。我轡在手,君揚其鑣。朝,讀若舟。

Thuyết Văn

馬銜也。 从金。麃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬銜橫毌口中。其㒳耑外出者系以鑾鈴。又巾部曰。幩、馬纏鑣扇汗也。葢扇汗亦繞於㒳耑。 補嬌切。二部。

【鑣】 (tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 麃 (tiêu) Phiên thiết: Bổ kiều thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' Suy luận: bao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hàm (Cái hàm thiết ngựa. ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䮽 · 𧥍 · 𨮄 · 𨯄 · 𩍶 · 鏢 · 镳 · 镳 · 鏢 · 镳