聯防

lián fáng liên phòng

Hán Việt: liên phòng · Pinyin: lián fáng

Tổng quan

phối hợp phòng ngự: cùng phòng ngự

Cấu tạo: (liên) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phối hợp phòng ngự: cùng phòng ngự
  • Cihui 1. phối hợp phòng ngự; cùng phòng ngự。若干組織聯合起來,共同防禦、防範。 軍民聯防。 quân và dân phối hợp phòng ngự. 群眾聯防。 quần chúng liên kết phòng ngự. 治安聯防。 phòng ngự bảo vệ trị an. 2. phối hợp phòng ngự (thi đấu bóng đá)。球賽中的聯合防守。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聯合防守。如:「球場比賽中,球員的聯防陣式,最能顯出成員間的默契與團結。」

Eng

  • Cihui 聯防 liánfáng* n. 1. joint defense 2. joint defense command ◆v. jointly defend