聲情並茂
thanh tình tịnh mậu
Hán Việt: thanh tình tịnh mậu · Pinyin: shēng qíng bìng mào
Tổng quan
(về ca sĩ, v.v.) xuất sắc về giọng hát và biểu cảm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (về ca sĩ, v.v.) xuất sắc về giọng hát và biểu cảm (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演唱技巧和感情表達都很卓越突出。如:「他唱的歌聲情並茂,贏得滿堂喝采。」
Eng
- CC-CEDICT (of a singer etc) excellent in voice and expression (idiom)
- Cihui 聲情並茂 hēngqíngbìngmào f.e. sing beautifully and with feeling