聲氣

shēng qì thanh khí

Hán Việt: thanh khí · Pinyin: shēng qì

Tổng quan

giọng điệu | tông giọng | thông tin

Cấu tạo: (thanh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng điệu | tông giọng | thông tin
  • Cihui thanh khí thanh khí ☆Do câu: »Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu«, chỉ sự hoà hợp với nhau. Đoạn trường tân thanh: »Lạ gì thanh khí lẽ hằng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲音和氣息。《易經.乾卦.文言曰》:「同聲相應,同氣相求」句下唐.孔穎達.正義:「同聲相應者,若彈宮而宮應,彈角而角動是也……此二者聲氣相感也。」後用以比喻朋友間志趣相投合。 2.聲音、言語。《初刻拍案驚奇》卷二:「滴珠生來在父母身邊,如珠似玉,何曾聽得這般聲氣?」《紅樓夢》第六四回:「這好一會我們沒進去,不知他作什麼呢,一些聲氣也聽不見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声音气息。指朋友间的意气声气相投; 消息互通声气; 说话时的语气态度双方都没个好声气。
  • Tân Hoa Tự Điển ①声音气息。指朋友间的意气声气相投。②消息互通声气。③说话时的语气态度双方都没个好声气。

Eng

  • CC-CEDICT voice|tone|information
  • Cihui voice; tone; information

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声息