職務
chức vụ
Hán Việt: chức vụ · Pinyin: zhí wù
Tổng quan
chức vụ. giữ chức vụ giám đốc nhà máy. 履行職務 thi hành chức vụ
1.职位规定应该担任的工作。
任何職位依規定必須擔任的工作及責任。《隋書.卷七九.外戚傳.蕭巋傳》:「琮性澹雅,不以職務自嬰,退朝縱酒而已。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 職務 zhíwù* n. post; job; duties
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任何職位依規定必須擔任的工作及責任。《隋書.卷七九.外戚傳.蕭巋傳》:「琮性澹雅,不以職務自嬰,退朝縱酒而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.职位规定应该担任的工作。
Eng
- JMdict professional duties
- Cihui post; position; job; duties
Đức
- Handedict Amt, Amtspflicht
ja
- JMdict 職務(しょくむ)
other
- Nguồn khác Công việc được giao phó, thuộc về phần mình