職方

zhí fāng chức phương

Hán Việt: chức phương · Pinyin: zhí fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (chức) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。《周禮》夏官有職方氏,掌天下之地圖,主四方之職貢;後每沿用,如明、清兵部及民國初年內務部均有職方司。 2.主治地方之事。《禮記.曲禮下》:「五官之長曰伯,是職方。」