職業

zhí yè chức nghiệp

Hán Việt: chức nghiệp · Pinyin: zhí yè

Tổng quan

nghề nghiệp | chuyên nghiệp | công việc

Cấu tạo: (chức) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghề nghiệp | chuyên nghiệp | công việc
  • Cihui chức nghiệp chức nghiệp ☆Nghề nghiệp. Việc làm trong xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個人所擔任的職務或工作。如農業、礦業等。 2.職分內應做的事。《史記.卷四七.孔子世家》:「使各以其方賄來貢,使無忘職業。」《宋書.卷九四.恩倖傳.序》:「且任子居朝,咸有職業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官事和士农工商四民之常业; 职分应作之事; 犹职务;职掌; 犹事业; 今指个人服务社会并作为主要生活来源的工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官事和士农工商四民之常业。 2.职分应作之事。 3.犹职务;职掌。 4.犹事业。 5.今指个人服务社会并作为主要生活来源的工作。

Eng

  • CC-CEDICT occupation; profession; vocation|professional
  • Cihui occupation; profession; vocation; professional

ja

  • JMdict occupation|profession|job|vocation|trade