職貢

zhí gòng chức cống

Hán Việt: chức cống · Pinyin: zhí gòng

Tổng quan

Cấu tạo: (chức) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âng hiến. Nói về Chư hầu nạp cống thiên tử. chức cống chức cống ☆Dâng hiến. Nói về Chư hầu nạp cống thiên tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日各地方所進貢的物品。《左傳.僖公五年》:「執虞公及其大夫井伯,以媵秦穆姬,而脩虞祀,且歸其職貢於王。」《三國志.卷八.魏書.陶謙傳》裴松之注引《吳書》:「華夏沸擾,干今未弭,包茅不入,職貢多闕。」

Eng

  • Cihui 職貢 hígòng n. tributes paid by a vassal state