職銜
chức hàm
Hán Việt: chức hàm · Pinyin: zhí xián
Tổng quan
chức danh (vị trí trong một tổ chức)
Nghĩa
Việt
- Cihui chức danh (vị trí trong một tổ chức)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職位的頭銜。《三國演義》第一○回:「李、郭、張、樊四人各自寫職銜獻上,勒要如此官品。」《儒林外史》第三九回:「收在帳下,賞給千總職銜,軍前效力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹官衔; 职位和军衔。如上校团长﹐团长是职﹐上校是衔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹官衔。 2.职位和军衔。如上校团长﹐团长是职﹐上校是衔。
Eng
- CC-CEDICT title (position within an organization)
- Cihui title (position within an organization)