聽候

tīng hòu thính hậu

Hán Việt: thính hậu · Pinyin: tīng hòu

Tổng quan

đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)

Cấu tạo: (thính) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待、等候。《初刻拍案驚奇》卷一九:「就叫押在附近尼庵,討個收管,一面聽候聖旨發落。」《儒林外史》第三九回:「木耐賞戰糧一分,聽候調遣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注意等候。多用于官府或上级的决定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.注意等候。多用于官府或上级的决定。

Eng

  • CC-CEDICT to wait for (orders, a decision, a judgment)
  • Cihui to wait for (orders, a decision, a judgment)