聽差

tīng chāithính soa

Hán Việt: thính soa · Pinyin: tīng chāi

Tổng quan

đầy tớ trai; người hầu nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

①听从差遣; 执役进府听差, 今日该我听差。②仆役的通称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.聽候差使。《紅樓夢》第一四回:「又限於明日一早,傳齊家人媳婦進來聽差等語。」 2.僕人。《文明小史》第六回:「拆開看時,便是聽差寫來的。」

Cấu tạo: 聽 (thính) + 差 (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe theo quan chức: đầy tớ trai/người hầu nam
  • Cihui 1. nghe theo quan chức。聽從差使。 2. đầy tớ trai; người hầu nam。舊時指在機關或有錢人家里做勤雜工作的男僕人。
  • Biên soạn 1. office attendant 2. male domestic servant M:ge/¹míng ◆v.o. serve as a servant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽候差使。《紅樓夢》第一四回:「又限於明日一早,傳齊家人媳婦進來聽差等語。」 2.僕人。《文明小史》第六回:「拆開看時,便是聽差寫來的。」

Eng

  • Cihui 聽差 īngchāi <trad.> n. 1. office attendant 2. male domestic servant M:ge/¹míng ◆v.o. serve as a servant

Từ liên quan

Gần nghĩa

聽書 · 聽事 · 聽從 · 聽任 · 聽眾 · 聽會 · 听便 · 聽信